Độ dày của lớp phủ và không có màu

Độ dày của lớp phủ và không có màu

Lớp phủ độ dày đo màu kim loại và không tạo ra nguyên tắc dòng điện từ tính và xoáy để đo theo cách phá hủy không -. Thiết bị có độ dày di động - Máy đo đo, nó có thể đo độ dày của lớp phủ và mạ nhanh chóng, không - một cách phá hủy và chính xác.
Gửi yêu cầu

LT100-3 Máy đo độ dày lớp phủ

 

Tổng quan

 

Lớp phủ độ dày đo màu kim loại và không tạo ra nguyên tắc dòng điện từ tính và xoáy để đo theo cách phá hủy không -. Thiết bị có độ dày di động - Máy đo đo, nó có thể đo độ dày của lớp phủ và mạ nhanh chóng, không - một cách phá hủy và chính xác. Nó có thể được sử dụng cả trong phòng thí nghiệm và trang web làm việc. Công cụ này có thể được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực kiểm tra, ví dụ sản xuất, chế biến kim loại, công nghiệp hóa chất và kiểm tra hàng hóa, v.v ... Nó là một thước đo cần thiết cho việc bảo vệ vật liệu.

 

210 1

 

Nguyên tắc đo lường

 

Công cụ áp dụng nguyên tắc dòng điện từ tính và xoáy để đo lường theo cách phá hủy không -

Cách từ tính (đầu dò loại F)

Đo độ dày của lớp phủ từ tính không - trên đế kim loại từ tính (ví dụ kẽm, nhôm, cr. Đồng, cao su, sơn, lớp phủ trên đế thép, sắt, hợp kim và thép từ tính cứng, v.v.)

Cách hiện tại (đầu dò loại N)

Đo tất cả các lớp lớp cách điện cách điện, chẳng hạn như sơn mài, vecni, sơn, anodizing lớp phủ trên kim loại màu, cũng trên vật liệu thép VA Austenitic.

 

Cấu hình tiêu chuẩn

 

Khung chính 1

Chất nền 1

Hiệu chuẩn lá 5

Pin 9V 1

Thăm dò f1/n 1 1

Hướng dẫn thủ công 1

 

Môi trường hoạt động

 

Nhiệt độ: 0 độ -40 độ

Độ ẩm: 20%rh-90%rh

Không có từ trường mạnh

Thông số kỹ thuật

 

Liệt kê 1 các thông số kỹ thuật

 

Loại F đầu dò:

Thăm dò

F400

F1

F1/90 độ

F10

F05

Nguyên tắc đo lường

Phương pháp từ tính

Phạm vi đo (mm)

0-400

0-1250

0-10000

0-500

Độ phân giải tối thiểu (mm)

0.1

0.1

10

0.1

Sức chịu đựng

Một - Hiệu chỉnh điểm (mm)

±(2%H+0.7)

±(2%H+1)

±(2%H+10)

±(2%H+0.7)

Hai - Hiệu chỉnh điểm (mm)

±(1%H+0.7)

±((1%H+1)

±(1%H+10)

±(1%H+0.7)

Bán kính tối thiểu của độ cong (lồi) (mm)

1

1.5

phẳng

10

1.5

Diện tích đo tối thiểu (mm)

F3

F7

F7

F40

F5

Độ dày tối thiểu của vật liệu cơ sở (mm)

0.2

0.5

0.5

2

0.5

 

Loại N đầu dò:

Thăm dò

N400

N1

CN02

Nguyên tắc đo lường

Phương pháp hiện tại Eddy

Phạm vi đo (mm)

0-400

0-1250

10-200

Độ phân giải tối thiểu (mm)

0.1

0.1

1

Sức chịu đựng

Một - Hiệu chỉnh điểm (mm)

±(2%H+0.7)

±(2%H+1.5)

±(2%H+1)

Hai - Hiệu chỉnh điểm (mm)

±(1%H+0.7)

±(1%H+1.5)

--------

Bán kính tối thiểu của độ cong (lồi) (mm)

1.5

3

Phẳng

Diện tích đo tối thiểu (mm)

F4

F5

F7

Độ dày tối thiểu của vật liệu cơ sở (mm)

0.3

0.3

0

Ghi chú:H - Giá trị đo được

 

Chú phổ biến: Lớp phủ độ dày đo màu và không có màu, China Lớp phủ dày